0 Tỷ lệ “chọi” vào HV Ngân hàng, HV Tài chính, ĐH Kinh tế Quốc dân, ĐH Điện lực | Backlink, add link, add link free, add link website, add link directory

Xã Hội

Thế Giới

Thể thao

Giáo Dục

Nghệ Thuật

Công Nghệ Số

Thị Trường

Ôtô - Xe Máy

Most View

Member Hot

  • pinupkazino   pinupkazino
  • MildredFef   MildredFef
  • MildredFef   MildredFef
  • WaltonLar   WaltonLar
  • ScottyPet   ScottyPet
  • clemi   clemi
  • Keshbefub   Keshbefub
  • DonaldCob   DonaldCob
  • BulawaCob   BulawaCob
  • Richardmub   Richardmub
  • CikutaMam   CikutaMam
  • Fedormub   Fedormub
  • Sergkdi   Sergkdi
  • Svetlfct   Svetlfct
  • Svetlanaqyy   Svetlanaqyy
  • Svetlkpw   Svetlkpw
  • Svetljzh   Svetljzh
  • Svetlanadqw   Svetlanadqw
  • Svetlanalhx   Svetlanalhx
  • Svetlanadkc   Svetlanadkc
  • Svetlitd   Svetlitd
  • Svetlanazqk   Svetlanazqk
  • Jerryjef   Jerryjef
  • Svetlanazrz   Svetlanazrz
  • Ivantuo   Ivantuo
  • Davidwsw   Davidwsw
  • Ivanibe   Ivanibe
  • Davidkur   Davidkur
  • Ivanqeu   Ivanqeu
  • Davidqiz   Davidqiz
  • Davidykl   Davidykl
  • Ivanvur   Ivanvur
  • Davidcjb   Davidcjb
  • Ivantrf   Ivantrf
  • Eldarupv   Eldarupv
  • Veronacin   Veronacin
  • Julivmq   Julivmq
  • Julizdz   Julizdz
  • Eldarzak   Eldarzak
  • Veronahaj   Veronahaj
  • Veronakqz   Veronakqz
  • Eldarknf   Eldarknf
  • Sergonw   Sergonw
  • Evaqip   Evaqip
  • Juliyqm   Juliyqm
  • Sergzxd   Sergzxd
  • Juliyva   Juliyva
  • Eldaroft   Eldaroft
  • Veronaqqb   Veronaqqb
  • Evawjs   Evawjs
  • Julisrh   Julisrh
  • Veronaiuq   Veronaiuq
  • Eldarlrd   Eldarlrd
  • Evagmp   Evagmp
  • Sergbkc   Sergbkc
  • Serzvzo   Serzvzo
  • Levfkj   Levfkj
  • Sergavx   Sergavx
  • Evawdx   Evawdx
  • Serzaaq   Serzaaq
  • Sergnep   Sergnep
  • Levbeo   Levbeo
  • Sergeuu   Sergeuu
  • Igorxyu   Igorxyu
  • Viktorioec   Viktorioec
  • Levtfd   Levtfd
  • Ilushikrag   Ilushikrag
  • Serzjwl   Serzjwl
  • Viktorifcc   Viktorifcc
  • Levbpr   Levbpr
  • Viktoribwp   Viktoribwp
  • Leviyr   Leviyr
  • Igoraar   Igoraar
  • Viktoriuut   Viktoriuut
  • Levvaj   Levvaj
  • Ilushikwra   Ilushikwra
  • Levctm   Levctm
  • Viktoritwv   Viktoritwv
  • Igorjqs   Igorjqs
  • Ilushikiyp   Ilushikiyp
  • Levtfs   Levtfs
  • Viktoriqkl   Viktoriqkl
  • Serzalg   Serzalg
  • Igorzvn   Igorzvn
  • Ilushikhbm   Ilushikhbm
  • Levxqv   Levxqv
  • Viktorimvg   Viktorimvg
  • Igortzj   Igortzj
  • Serzrir   Serzrir
  • Levjwc   Levjwc
  • Ilushikbjl   Ilushikbjl
  • Leondxe   Leondxe
  • Levkhs   Levkhs
  • Leoneke   Leoneke
  • Igorjxt   Igorjxt
  • Veronazum   Veronazum
  • Leonpdo   Leonpdo
  • Veronazlh   Veronazlh
  • Leonsjk   Leonsjk
  • Veronacid   Veronacid
  • Leongtl   Leongtl
  • Veronaxbz   Veronaxbz
  • Stasenmas   Stasenmas
  • Veronatok   Veronatok
  • Leonvfk   Leonvfk
  • Stasendok   Stasendok
  • Veronabfk   Veronabfk
  • Stasenskk   Stasenskk
  • Veronapys   Veronapys
  • Stasenmsj   Stasenmsj
  • Vikiqtt   Vikiqtt
  • Stasentju   Stasentju
  • Stasenzgs   Stasenzgs
  • Vikintt   Vikintt
  • Vikifpj   Vikifpj
  • Jesuswes   Jesuswes
  • Vikigwp   Vikigwp
  • Vikithh   Vikithh
  • Vikihmf   Vikihmf
  • Kristinabxi   Kristinabxi
  • dymn   dymn
  • Kristinazdc   Kristinazdc
  • lelam   lelam

Home >> Giáo Dục >> Giáo Dục

Tỷ lệ “chọi” vào HV Ngân hàng, HV Tài chính, ĐH Kinh tế Quốc dân, ĐH Điện lực


Học viện Ngân hàng, số lượng hồ sơ thí sinh ĐKDT là 10.000, trong đó khối A 8.768 (chỉ tiêu là 2.100), khối D 1.333 (chỉ tiêu là 200). So với chỉ tiêu của trường thì dự kiến tỷ lệ “chọi” khối A là: 1/ 4,1, khối D là: 1/6,6. Học viện xây dựng điểm xét tuyển chung theo khối thi.

Học viện Tài chính năm nay nhận được trên 13.000 hồ sơ ĐKDT, trong đó khối A là 12.500, còn lại khối D1. Tổng chỉ tiêu của trường năm nay là 1.500, dự kiến tỷ lệ “chọi” là 1/ 8,6.

Trường ĐH Kinh tế quốc dân, tổng số hồ sơ ĐKDT vào trường là 22.000, trong đó khối A là 17.000 hồ sơ, khối D là 5.000. Chỉ tiêu vào trường năm nay là 4.500. Dự kiến tỷ lệ “chọi” là 1/ 4,8.

Trường xét tuyển theo 3 nhóm ngành: Nhóm 1: gồm 9 ngành: Ngôn ngữ Anh, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Marketing, Bất động sản, Tài chính ngân hàng, Kế toán và Quản trị nhân lực. Nhóm này có điểm sàn chung vào Trường (theo khối thi) và điểm trúng tuyển vào ngành (theo khối thi). Thí sinh đạt điểm sàn vào Trường nhưng không đạt điểm trúng tuyển vào ngành đã dự thi được chuyển sang ngành khác, cùng khối thi, còn chỉ tiêu, có điểm trúng tuyển thấp hơn, nếu thí sinh có nguyện vọng.
Nhóm 2, gồm 6 ngành và lớp E-BBA. (6 ngành gồm: Toán ứng dụng trong kinh tế, Thống kê kinh tế, Kinh tế tài nguyên, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Khoa học máy tính). Nhóm này có điểm trúng tuyển vào từng ngành và có thể thấp hơn điểm sàn chung vào trường (mục 1), nhưng không quá 1 (một) điểm.
Nhóm 3: Các Lớp POHE: điểm trúng tuyển lớp POHE thấp hơn điểm sàn chung vào Trường, nhưng không quá 4 điểm.
Sau 1,5 năm, căn cứ kết quả tuyển sinh đại học, kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên, Trường sẽ tổ chức xếp sinh viên vào chuyên ngành trong nội bộ ngành đã trúng tuyển.

Trường ĐH Điện lực, năm nay nhận được 13.228 hồ sơ ĐKDT, trong khi đó chỉ tiêu vào trường là 1.600. Dự kiến, tỷ lệ “chọi” là 1/ 8,2.

Dưới đây là thống kê hồ sơ ĐKDT vào từng nhóm ngành của trường ĐH Điện lực năm 2012:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối A

Khối D1

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành: Hệ thống điện, Xây dựng công trình điện, Nhiệt điện, Điện lạnh, Điện công nghiệp và dân dụng, Điện hạt nhân.

D510301

3948

- Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành (chuyên ngành Quản lý năng lượng, Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)

D510601

448

- Công nghệ thông tin với các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Thương mại điện tử.

D480201

1071

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

748

- Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Điện tử y sinh

D510302

718

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

320

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

296

- Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn.

D340101

583

485

- Tài chính ngân hàng

D340201

727

454

- Kế toán

D340301

1442

719

Nguyện vọng I vào các ngành hệ Cao đẳng

849

420

Tổng cộng

13228

Hồng Hạnh

  
Tin liên quan
Most Read
Latest news